響應
hưởng ứng
Hán Việt: hưởng ứng · Pinyin: xiǎng yìng
Tổng quan
hưởng ứng
回声相应。表示对某种号召或倡议应和或赞同响应号召, 天下云集而响应。
本指因聲音而有反應。引申為附和某種主張或行動。《文選.賈誼.過秦論》:「天下雲集響應,嬴糧而景從。」《五代史平話.梁史.卷上》:「臣鐸切謂王師所向,軍民響應。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 響應 iǎngyìng* v. respond; answer
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回声相应。表示对某种号召或倡议应和或赞同响应号召, 天下云集而响应。
- Kaggle Zh-Vi acknowledgement
Eng
- Cihui to respond to; answer; 个
Đức
- Handedict antworten auf, reagieren auf
other
- Nguồn khác Đáp lại, trả lời
- Nguồn khác Chỉ sự phụ hoạ, ủng hộ