順之者成,逆之者敗
Pinyin: shùn zhī zhě chéng,nì zhī zhě bài
Tổng quan
Cấu tạo: 順 (thuận) + 之 (chi) + 者 (giả) + 成 (thành) + , + 逆 (nghịch) + 之 (chi) + 者 (giả) + 敗 (bại)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順從者得獲成功,違逆者必定失敗。宋.朱熹〈答陳同甫書〉:「然區區鄙見,常竊以為亙古亙今只是一體,順之者成,逆之者敗,固非古之聖賢所能獨然。」