順我者昌,逆我者亡
Pinyin: shùn wǒ zhě chāng,nì wǒ zhě wáng
Tổng quan
Cấu tạo: 順 (thuận) + 我 (ngã) + 者 (giả) + 昌 (xương) + , + 逆 (nghịch) + 我 (ngã) + 者 (giả) + 亡 (vong)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順從我的得以昌盛,違逆我的自取滅亡。如:「所謂的暴君,總是一意孤行,順我者昌,逆我者亡。」也作「順我者吉,逆我者衰」、「順我者生,逆我者死」。