順我者生,逆我者死
Pinyin: shùn wǒ zhě shēng,nì wǒ zhě sǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 順 (thuận) + 我 (ngã) + 者 (giả) + 生 (sanh) + , + 逆 (nghịch) + 我 (ngã) + 者 (giả) + 死 (tử)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順從我的就能生存,違逆我的就會滅亡。《三國演義》第三回:「卓怒叱曰:『順我者生,逆我者死!』遂掣佩劍欲斬丁原。」也作「順我者吉,逆我者衰」、「順我者昌,逆我者亡」。