順次

shùn cì thuận thứ

Hán Việt: thuận thứ · Pinyin: shùn cì

Tổng quan

theo thứ tự | theo trình tự đúng thuận thứ (術語)此生之次,謂為順次,所謂順次之往生是也。是為三受業中之順次受業。順次之往生者,終此生則直往生極樂,不更隔他生也。五輪九字秘釋曰:「二七曼荼羅者,大日帝王之內證。(中略)順次往生之一道。」☸ lần lượt; theo thứ tự。挨著次序。 順次排列。 xếp hàng theo thứ tự.

Cấu tạo: (thuận) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo thứ tự | theo trình tự đúng thuận thứ (術語)此生之次,謂為順次,所謂順次之往生是也。是為三受業中之順次受業。順次之往生者,終此生則直往生極樂,不更隔他生也。五輪九字秘釋曰:「二七曼荼羅者,大日帝王之內證。(中略)順次往生之一道。」☸ lần lượt; theo thứ tự。挨著次序。 順次排列。 xếp hàng theo thứ tự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依次而不亂。如:「順次排列」、「順次上車」。也作「順序」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挨着次序。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挨着次序。

Eng

  • CC-CEDICT in order|in proper sequence
  • Cihui in order; in proper sequence

ja

  • JMdict in order|sequential|seriatim

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依序 · 依次 · 按序 · 挨次 · 递次