順水推舟
thuận thủy thôi chu
Hán Việt: thuận thủy thôi chu · Pinyin: shùn shuǐ tuī zhōu
Tổng quan
nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước | nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân biết thời biết thế。比喻順應趨勢辦事。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước | nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân biết thời biết thế。比喻順應趨勢辦事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順著水流的方向推船。比喻順應情勢行事。《歧路燈》第一○七回:「只可惜那三髯官兒不知名子,他能順水推舟,開籠放鳥,吾知此公子孫必然發旺。」《七俠五義》第四九回:「一伸手就要拿人。那大漢眼快,反把黃茂腕子攏住往懷裡一領,黃茂難以扎掙,便就順水推舟的爬下了。」也作「順水推船」、「順水行舟」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to push the boat with the current|fig. to take advantage of the situation for one's own benefit
- Cihui lit. to push the boat with the current; fig. to take advantage of the situation for one's own benefit