須索

xū suǒtu tác

Hán Việt: tu tác · Pinyin: xū suǒ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.索取; 勒索。 2.必须,须要。 3.一定,必定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一定、必須。元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「幾時好與老相公做好事?看得停當回話。須索走一遭去來。」《西遊記》第九回:「常言道:『恩將恩報。』我今日須索救他性命,以報目前之恩。」 2.勒索。《新唐書.卷一六五.列傳.鄭餘慶》:「以沙陀兵奄入其地,壁汾東,釋言討賊,須索繁仍。」宋.陸游《老學庵筆記》卷二:「有振武都頭卒,不堪一行人須索。忽操白刃,入斫聖美。」

Cấu tạo: 須 (tu) + 索 (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一定、必須。元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「幾時好與老相公做好事?看得停當回話。須索走一遭去來。」《西遊記》第九回:「常言道:『恩將恩報。』我今日須索救他性命,以報目前之恩。」 2.勒索。《新唐書.卷一六五.列傳.鄭餘慶》:「以沙陀兵奄入其地,壁汾東,釋言討賊,須索繁仍。」宋.陸游《老學庵筆記》卷二:「有振武都頭卒,不堪一行人須索。忽操白刃,入斫聖美。」

other

  • Nguồn khác Tìm lấy, đòi hỏi
  • Nguồn khác Đại Châu Tuệ Hải trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 6 ghi: 有源律師來問: ‘和尚修道還用功否? ’師曰:‘用功。’曰:‘如何用功? ’師曰:‘飢來吃飯,困來即眠。’曰:‘一切人總如是,同師用功否? ’師曰:‘不同。’曰:‘何故不同? ’師曰:‘他吃飯時不肯吃飯,百種須索
  • Nguồn khác 睡時不肯睡,千般計較
  • Nguồn khác Có luật sư Nguyên đến hỏi: Hòa thượng tu đạo có dụng công chăng? Sư đáp: Dụng công
  • Nguồn khác Hỏi: Dụng công thế nào? Sư đáp: Khi đói ăn cơm, mệt thì đi ngủ
  • Nguồn khác Hỏi: Tất cả người đều như thế, giống như Sư dụng công chăng? Sư đáp: Không giống
  • Nguồn khác Hỏi: Vì sao không giống? Sư đáp: Khi họ ăn cơm thì chẳng chịu ăn, đòi hỏi trăm thứ
  • Nguồn khác Khi ngủ thì chẳng chịu ngủ, tính toán ngàn điều

Từ liên quan

Gần nghĩa

索價 · 索倫 · 索債 · 索具 · 索縣 · 索取 · 索命 · 索哆