預防
dự phòng
Hán Việt: dự phòng · Pinyin: yù fáng
Tổng quan
ngăn ngừa | phòng chống | bảo vệ | chống lại | mang tính phòng ngừa | dự phòng gừa trước, ngăn chặn trước. dự phòng dự phòng ☆Ngừa trước, ngăn chặn trước. dự phòng; phòng bị trước; ngăn chặn; ngăn ngừa。事先防備。 預防傳染病。 dự phòng bệnh truyền nhiễm. 預防自然災害。 đề phòng thiên tai
Nghĩa
Việt
- Cihui dự phòng dự phòng ☆Ngừa trước, ngăn chặn trước.
- Cihui ngăn ngừa | phòng chống | bảo vệ | chống lại | mang tính phòng ngừa | dự phòng gừa trước, ngăn chặn trước. dự phòng dự phòng ☆Ngừa trước, ngăn chặn trước. dự phòng; phòng bị trước; ngăn chặn; ngăn ngừa。事先防備。 預防傳染病。 dự phòng bệnh truyền nhiễm. 預防自然災害。 đề phòng thiên tai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事前防範。《書經.周官》:「若昔大猷,制治于未亂,保邦于未危」句下漢.孔安國.傳:「言當順古大道,制治安國,必于未亂未危之前,思患預防之。」也作「豫防」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事先防备。
- Tân Hoa Tự Điển 1.事先防备。
Eng
- CC-CEDICT to prevent|to take precautions against|to protect|to guard against|precautionary|prophylactic
- Cihui to prevent; to take precautions against; to protect; to guard against; precautionary; prophylactic