頑皮

wán pí ngoan bì

Hán Việt: ngoan bì · Pinyin: wán pí

Tổng quan

nghịch ngợm ứng đầu, khó dạy (dùng trong Bạch thoại). ngoan bì ngoan bì ☆Cứng đầu, khó dạy (dùng trong Bạch thoại). bướng bỉnh; tinh nghịch; tinh quái; ranh mãnh (trẻ con)。(兒童、少年等)愛玩愛鬧,不聽勸導。 豪爽頑皮的小姐 cô bé thẳng thắn bướng bỉnh

Cấu tạo: (ngoan) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoan bì ngoan bì ☆Cứng đầu, khó dạy (dùng trong Bạch thoại).
  • Cihui nghịch ngợm ứng đầu, khó dạy (dùng trong Bạch thoại). ngoan bì ngoan bì ☆Cứng đầu, khó dạy (dùng trong Bạch thoại). bướng bỉnh; tinh nghịch; tinh quái; ranh mãnh (trẻ con)。(兒童、少年等)愛玩愛鬧,不聽勸導。 豪爽頑皮的小姐 cô bé thẳng thắn bướng bỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調皮,不聽教誨。如:「這個孩子太頑皮了,打破玻璃,又傷了手!」 2.頑固,不馴服。《三國演義》第九○回:「蠻兵如此頑皮,非火攻安能取勝?」 3.頑皮的人。《西遊記》第三八回:「唐僧怒道:『這個頑皮!這早晚還不睡,吆喝甚麼?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚硬的表皮; 厚而坚的皮囊。指人的躯壳; 形容坚韧; 形容人的性情刁顽,无赖; 调皮,爱玩闹; 指调皮的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坚硬的表皮。 2.厚而坚的皮囊。指人的躯壳。 3.形容坚韧。 4.形容人的性情刁顽,无赖。 5.调皮,爱玩闹。 6.指调皮的人。

Eng

  • CC-CEDICT naughty
  • Cihui naughty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

淘气 · 调皮

Từ trái nghĩa

乖巧 · 驯服