領會

lǐng huì lĩnh hội

Hán Việt: lĩnh hội · Pinyin: lǐng huì

Tổng quan

hiểu | lĩnh hội | nắm bắt iểu rõ. lĩnh hội lĩnh hội ☆Hiểu rõ. lĩnh hội; tiếp thu。領略事物而有所體會。 認真領會文件的精神。 nghiêm túc tiếp thu tinh thần của văn kiện. 你把他的意思領會錯了。 bạn hiểu sai ý của anh ấy rồi.

Cấu tạo: (lĩnh) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lĩnh hội lĩnh hội ☆Hiểu rõ.
  • Cihui hiểu | lĩnh hội | nắm bắt iểu rõ. lĩnh hội lĩnh hội ☆Hiểu rõ. lĩnh hội; tiếp thu。領略事物而有所體會。 認真領會文件的精神。 nghiêm túc tiếp thu tinh thần của văn kiện. 你把他的意思領會錯了。 bạn hiểu sai ý của anh ấy rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 領悟、理解。《紅樓夢》第六四回:「只因他雖說和黛玉一處長大,情投意合,又願同生死,卻只是心中領會,從來未曾當面說出。」《文明小史》第五一回:「又說到了大餐間裡吃飯,千萬不可搔頭皮、剔指甲,及種種犯人厭惡之事,饒鴻生一一領會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领略事物而有所体会:认真~文件的精神|你把他的意思~错了。

Eng

  • CC-CEDICT to understand|to comprehend|to grasp
  • Cihui to understand; to comprehend; to grasp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了解 · 会意 · 体会 · 理解 · 领悟 · 领略