題名僧

đề danh tăng

Hán Việt: đề danh tăng

Tổng quan

(職位)參列法會之僧中,除導師及七僧外,其他眾僧稱為題名僧。類之多少無一定。題名人於讀師之次舉經之題目者,故名。☸

Cấu tạo: 题 (đề) + 名 (danh) + 僧 (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (職位)參列法會之僧中,除導師及七僧外,其他眾僧稱為題名僧。類之多少無一定。題名人於讀師之次舉經之題目者,故名。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

名僧 · 題名 · 题名 · 题名在上面 · 題名會 · 題名錄 · 题名会 · 题名录