顛沛流離

diān pèi liú líđiên phái lưu li

Hán Việt: điên phái lưu li · Pinyin: diān pèi liú lí

Tổng quan

LƯU LI lang bạc kỳ hồ; sống đầu đường xó chợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

颠沛:跌倒,比喻穷困,受挫折; 流离:浪落。由于灾荒或战乱而流转离散。形容生活艰难,四处流浪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遭受挫折,生活困迫不安。元.無名氏《合同文字》第一折:「等孩兒長大時年,交付他收執依然,遮莫殺顛沛流離,休迷失水木根源。」《兒女英雄傳》第一三回:「至於沒出土兒,就遭了這場顛沛流離,驚風駭浪,更自可憐。」也作「流離顛沛」。

Cấu tạo: 顛 (điên) + 沛 (phái) + 流 (lưu) + 離 (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ)
  • Cihui phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng
  • Cihui trôi dạt lang bạc kỳ hồ; sống đầu đường xó chợ。謂人事的拂逆、挫折之多。形容生活窮困,到處流浪。
  • Biên soạn 顛沛流離 iānpèiliúlí f.e. 1. wander about in desperate plight 2. lead a vagrant life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭受挫折,生活困迫不安。元.無名氏《合同文字》第一折:「等孩兒長大時年,交付他收執依然,遮莫殺顛沛流離,休迷失水木根源。」《兒女英雄傳》第一三回:「至於沒出土兒,就遭了這場顛沛流離,驚風駭浪,更自可憐。」也作「流離顛沛」。

Eng

  • Cihui homeless and miserable (idiom); to wander about in a desperate plight; to drift

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流离失所

Từ trái nghĩa

安家立业 · 安居乐业