流离失所

liú lí shī suǒlưu li thất sở

Hán Việt: lưu li thất sở · Pinyin: liú lí shī suǒ

Tổng quan

THẤT SỞ sống lang thang; rày đây mai đó; trôi giạt khắp nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

流离:转徒离散。无处安身,到处流浪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

轉徙離散,沒有安身的住所。《醒世姻緣傳》第一七回:「通州的百姓全靠了這個過活,並無一個流離失所的人。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 離 (li) + 失 (thất) + 所 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bần cùng và vô gia cư (thành ngữ)
  • Cihui bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang
  • Cihui mất nơi ở
  • Biên soạn 流離失所 iúlíshīsuǒ f.e. become destitute and homeless

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流离:转徒离散。无处安身,到处流浪。
  • Kaggle Zh-Vi be driven from pillar post

Eng

  • Cihui 流離失所 iúlíshīsuǒ f.e. become destitute and homeless

Đức

  • Handedict obdachlos umherirren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流离转徙 · 颠沛流离

Từ trái nghĩa

安居乐业