鉴于

jiàn yúgiám vu

Hán Việt: giám vu · Pinyin: jiàn yú

Tổng quan

xét thấy; thấy rằng; xét theo. xét thấy địa vị lãnh đạo của Đảng trong đất nước và trong cuộc sống xã hội, Đảng càng nhất thiết phải có yêu cầu nghiêm khắc đối với các Đảng viên và các tổ chức hướng Đảng. 注意:用在表示因果關係的偏句里,前邊一般不用主語

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示以某种情况为前提加以考虑:~党的领导地位,更加需要向党员提出严格的要求; 用在表示因果关系的复句中前一句句首,指出后一分句行为的依据、原因或理由:~群众反映,我们准备开展质量检查。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

察覺到、考慮到。如:「鑒於治安的惡化,所以更要加強守望相助的精神。」

Cấu tạo: 鑒 (giám) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xét thấy
  • Cihui thấy rằng
  • Cihui xem xét
  • Cihui vì
  • Biên soạn 鑒於 jiànyú conj. in view of; seeing that

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 察覺到、考慮到。如:「鑒於治安的惡化,所以更要加強守望相助的精神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示以某种情况为前提加以考虑:~党的领导地位,更加需要向党员提出严格的要求; 用在表示因果关系的复句中前一句句首,指出后一分句行为的依据、原因或理由:~群众反映,我们准备开展质量检查。

Eng

  • Cihui in view of; seeing that; considering; whereas

Đức

  • Handedict angesichts (P), im Hinblick auf

Từ liên quan

Gần nghĩa

于丹 · 于今 · 于归 · 于思 · 于是 · 于時 · 于此 · 于歸