项城

xiàng chénghạng thành

Hán Việt: hạng thành · Pinyin: xiàng chéng

Tổng quan

Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指袁世凯。袁原籍河南省项城县,故称。

Cấu tạo: 項 (hạng) + 城 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指袁世凯。袁原籍河南省项城县,故称。

Eng

  • Cihui see 項城市; 项城市
  • Tần suất từ see 項城市, 项城市[Xiang4 cheng2 Shi4]

Đức

  • Handedict Xiangcheng (Stadt in Henan) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

项城市 · 城下 · 城中 · 城主 · 城乡 · 城关 · 城内 · 城区