须髯如戟

xū rán rú jǐtu nhiêm như kích

Hán Việt: tu nhiêm như kích · Pinyin: xū rán rú jǐ

Tổng quan

"chinese_explanation": "髯两颊上的胡子。戟古代的一种兵器,长杆头上附有月牙状的利刃→须又长又硬,一根根像戟似的怒张着。旧时形容丈夫气概。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

髯:两颊上的胡子。戟:古代的一种兵器,长杆头上附有月牙状的利刃。胡须又长又硬,一根根像戟似的怒张着。旧时形容丈夫气概。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

髭鬚多而直。比喻雄健威武的樣子。《南史.卷二八.褚裕之傳》:「君鬚髯如戟,何無丈夫意?」

Cấu tạo: 鬚 (tu) + 髯 (nhiêm) + 如 (như) + 戟 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 髯两颊上的胡子。
  • Biên soạn 戟古代的一种兵器,
  • Biên soạn 长杆头上附有月牙状的利刃→
  • Biên soạn 须又长又硬,
  • Biên soạn 一根根像戟似的怒张着。
  • Biên soạn 旧时形容丈夫气概。"}
  • Biên soạn beard bristling like halberds

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.胡须又长又硬,怒张如戟。形容外貌威武。

Eng

  • Cihui 鬚髯如戟 ūránrújǐ f.e. beard bristling like halberds
  • Tần suất từ f.e. beard bristling like halberds

Từ liên quan

Gần nghĩa

须髯若神 · 鬚髯如戟