须髯若神 xu ran ruo sheng·tu nhiêm nhược thần Hán Việt: tu nhiêm nhược thần · Pinyin: xu ran ruo sheng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 指胡须长得很美,如同神人。 Cấu tạo: 鬚 (tu) + 髯 (nhiêm) + 若 (nhược) + 神 (thần)Pinyinxu ran ruo shengHán Việttu nhiêm nhược thầnCấu tạo鬚 + 髯 + 若 + 神 · tu + nhiêm + nhược + thần nghĩa thành phần: tu + nhiêm + nhược + thần Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指胡须长得很美,如同神人。 Từ liên quan Gần nghĩa须髯如戟 · 鬚髯如戟