頒發
ban phát
Hán Việt: ban phát · Pinyin: bān fā
Tổng quan
ban hành | công bố | tặng thưởng hia cho. ban phát ban phát ☆Chia cho. 1. công bố; ban hành; ra chỉ thị; ra chính sách; thông báo chính thức; truyền bá; phổ biến; phát ra; phát hành。公開發佈,側重指由上機關向下發佈,內容除法令外,還可以是指示,政策等。 頒髮指示 ra chỉ thị 2. trao tặng; thưởng (huân chương; bằng cấp)。授與(勛章,獎狀等)。
Nghĩa
Việt
- Cihui ban phát ban phát ☆Chia cho.
- Cihui ban hành | công bố | tặng thưởng hia cho. ban phát ban phát ☆Chia cho. 1. công bố; ban hành; ra chỉ thị; ra chính sách; thông báo chính thức; truyền bá; phổ biến; phát ra; phát hành。公開發佈,側重指由上機關向下發佈,內容除法令外,還可以是指示,政策等。 頒髮指示 ra chỉ thị 2. trao tặng; thưởng (huân chương; bằng cấp)。授…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頒布、發布。如:「段考成績揭曉,老師頒發獎品給成績優良的學生。」《清史稿.卷一五七.邦交志五》:「其禁止米穀以及禁期內應運之漕米、軍米數目,各告示均須由中國政府頒發,以期共見。」 2.發給、授予。指上級機關對下級機關或政府對人民發給錢穀或其他物品而言。清.崑岡《欽定大清會典事例.卷二四一.戶部.釐稅》:「湖北省軍興以來,餉需支絀,請頒發部帖,勸商捐換,並咨取江蘇抽釐章程,設局試辦。」《福惠全書.卷七.錢穀部.解給》:「蓋非上司頒發,無號可稽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发布(命令、指示、政策等):条例自~之日起执行;授予(勋章、奖状、证书等):~奖章。
Eng
- CC-CEDICT to issue|to promulgate|to award
- Cihui to issue; to promulgate; to award