頒布

bān bù ban bố

Hán Việt: ban bố · Pinyin: bān bù

Tổng quan

ban hành | công bố | ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...) ói rõ cho các nơi đều biết. ban bố ban bố ☆Nói rõ cho các nơi đều biết.

Cấu tạo: (ban) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban bố ban bố ☆Nói rõ cho các nơi đều biết.
  • Cihui ban hành | công bố | ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...) ói rõ cho các nơi đều biết. ban bố ban bố ☆Nói rõ cho các nơi đều biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府或高級行政主管機關將某項政令布告大眾。如:「交通安全條例頒布後,即刻實施。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公布~法令ㄧ~奖惩条例。

Eng

  • CC-CEDICT to issue|to proclaim|to enact (laws, decrees etc)
  • Cihui to issue; to proclaim; to enact (laws, decrees etc)

ja

  • JMdict distribution|circulation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公布 · 發布 · 宣布 · 颁发