预估

yù gūdự cổ

Hán Việt: dự cổ · Pinyin: yù gū

Tổng quan

Nước tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

事先估計。如:「這次登山活動預估有五百人參加。」也作「預計」。

Cấu tạo: 預 (dự) + 估 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước tính
  • Cihui dự báo
  • Cihui dự đoán
  • Cihui dự kiến
  • Tần suất từ Nước tính , dự báo , dự đoán , dự kiến
  • Biên soạn 預估 yùgū* n./v. predict

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先估計。如:「這次登山活動預估有五百人參加。」也作「預計」。

Eng

  • Cihui to estimate; to forecast; prediction; projection
  • Tần suất từ 預估 yùgū* n./v. predict

Đức

  • Handedict veranschlagen

Từ liên quan

Gần nghĩa

估产 · 估价 · 估值 · 估價 · 估唱 · 估定 · 估摸 · 估测