領袖

lǐng xiù lĩnh tụ

Hán Việt: lĩnh tụ · Pinyin: lǐng xiù

Tổng quan

lãnh đạo ổ áo và tay áo. Chỉ người đứng đầu, dẫn dắt nhiều người khác. lĩnh tụ lĩnh tụ ☆Cổ áo và tay áo. Chỉ người đứng đầu, dẫn dắt nhiều người khác. lãnh tụ; thủ lĩnh。國家、政治團體、群眾組織等的領導人。

Cấu tạo: (lĩnh) + (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lĩnh tụ lĩnh tụ ☆Cổ áo và tay áo. Chỉ người đứng đầu, dẫn dắt nhiều người khác.
  • Cihui lãnh đạo ổ áo và tay áo. Chỉ người đứng đầu, dẫn dắt nhiều người khác. lĩnh tụ lĩnh tụ ☆Cổ áo và tay áo. Chỉ người đứng đầu, dẫn dắt nhiều người khác. lãnh tụ; thủ lĩnh。國家、政治團體、群眾組織等的領導人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣服的領子和袖子。《續漢書志.第四.禮儀志上》:「皆服都紵大袍單衣,皁緣領袖中衣,冠進賢,扶杖。」 2.國家或團體的領導人。《初刻拍案驚奇》卷一二:「誰知這人,卻是揚州一個大光棍。當機兵、養娼妓,接子弟的,是個煙花的領袖,烏龜的班頭。」《儒林外史》第一七回:「這位是浦墨卿先生,都是我們詩會中領袖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家、政治团体、群众组织等的领导人。

Eng

  • CC-CEDICT leader
  • Cihui leader

ja

  • JMdict leader|chief|boss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

元首 · 党首 · 党魁 · 首脑 · 首领