颉颃
hiệt hàng
Hán Việt: hiệt hàng · Pinyin: xié háng
Tổng quan
chim bay lên bay xuống: ngang sức nhau/ngang nhau/ngang ngửa
鸟上下飞; 泛指不相上下,相抗衡。
1.鳥飛上飛下,跳躍的樣子。《文選.張衡.歸田賦》:「交頸頡頏,關關嚶嚶。」《聊齋志異.卷一.王成》:「進退頡頏,相持約一伏時,玉鶉漸懈。」 2.不相上下。《晉書.卷九二.文苑傳.序》:「頡頏名輩,並綜採繁縟。」明.李玉《占花魁》第二三齣:「性度粗疏豪放,與劉伶伯仲,阮籍頡頏。」 3.剛直傲慢。《文選.夏侯湛.東方朔畫贊》:「苟出不可以直道也,頡頏以傲世。」 4.奇特的言辭。《文選.揚雄.解嘲》:「是故鄒衍以頡頏而取世資。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chim bay lên bay xuống: ngang sức nhau/ngang nhau/ngang ngửa
- Tần suất từ ngang sức nhau; ngang nhau; ngang ngửa
- Biên soạn 頡頏 xiéháng v. <wr.> 1. fly up and down (of birds) 2. be equally matched; rival each other
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟上下飞; 泛指不相上下,相抗衡。
Eng
- Cihui 頡頏 xiéháng v. <wr.> 1. fly up and down (of birds) 2. be equally matched; rival each other
- Tần suất từ 頡頏 xiéháng v. <wr.> 1. fly up and down (of birds) 2. be equally matched; rival each other