顛沛流離
điên phái lưu li
Hán Việt: điên phái lưu li · Pinyin: diān pèi liú lí
Tổng quan
màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ) | phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng | trôi dạt lang bạc kỳ hồ; sống đầu đường xó chợ。謂人事的拂逆、挫折之多。形容生活窮困,到處流浪。
Nghĩa
Việt
- Cihui màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ) | phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng | trôi dạt lang bạc kỳ hồ; sống đầu đường xó chợ。謂人事的拂逆、挫折之多。形容生活窮困,到處流浪。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颠沛:跌倒,比喻穷困,受挫折;流离:浪落。由于灾荒或战乱而流转离散。形容生活艰难,四处流浪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.动荡不安,四处流浪,困顿窘迫。
- Tân Hoa Tự Điển 颠沛跌倒,比喻穷困,受挫折;流离浪落。由于灾荒或战乱而流转离散。形容生活艰难,四处流浪。
Eng
- CC-CEDICT homeless and miserable (idiom); to wander about in a desperate plight|to drift
- Cihui homeless and miserable (idiom); to wander about in a desperate plight; to drift