顫抖
chiến đẩu
Hán Việt: chiến đẩu · Pinyin: chàn dǒu
Tổng quan
run rẩy | rùng mình | rung | lẩy bẩy run; run rẩy。哆嗦;發抖。 凍得全身顫抖。 lạnh run người. 樹枝在寒風中顫抖。 cành cây run rẩy trong gió rét.
Nghĩa
Việt
- Cihui run rẩy | rùng mình | rung | lẩy bẩy run; run rẩy。哆嗦;發抖。 凍得全身顫抖。 lạnh run người. 樹枝在寒風中顫抖。 cành cây run rẩy trong gió rét.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體抖動。如:「他在講臺上緊張得全身顫抖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颤动,发抖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.颤动,发抖。
Eng
- CC-CEDICT to shudder|to shiver|to shake|to tremble
- Cihui to shudder; to shiver; to shake; to tremble