風餐露宿

fēng cān lù sù phong xan lộ túc

Hán Việt: phong xan lộ túc · Pinyin: fēng cān lù sù

Tổng quan

nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ) | nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ

Cấu tạo: (phong) + (xan) + (lộ) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ) | nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
  • Cihui phong xan lộ túc phong xan lộ túc ☆Ăn trong gió ngủ trong sương, chỉ nỗi cực nhọc vất vả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容野外生活或行旅的艱苦。《老殘遊記》第一回:「無非風餐露宿,不久便到了登州,就在蓬萊閣下覓了兩間客房,大家住下。」也作「露宿風餐」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to eat in the open air and sleep outdoors (idiom)|fig. to rough it
  • Cihui 風餐露宿 ēngcānlùsù f.e. rough it

ja

  • JMdict living in the harsh outdoors|roughing it in the wilderness|enduring a difficult journey

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆仆风尘 · 栉风沐雨 · 风尘仆仆