風馬牛不相及
phong mã ngưu bất tương cập
Hán Việt: phong mã ngưu bất tương cập · Pinyin: fēng mǎ niú bù xiāng jí
Tổng quan
hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ) | không liên quan không liên quan nhau; không dính dáng nhau; dùi đục chấm mắm tôm; lảng xẹt (Dựa theo tích: Thời Xuân Thu, Tề Hoàn Công đem binh đánh nước Sở. Sở Vương phái người đến nói với Tề Hoàn Công: Ngài coi vùng biển bắc, quả nhân coi vùng biển nam, thế thì đôi bên chẳng dính dáng gì với nhau, sao lại đi sống mái với nhau?)。《左傳》僖公四年:'君居北海,寡 人居…
Cấu tạo: 風 (phong) + 馬 (mã) + 牛 (ngưu) + 不 (bất) + 相 (tương) + 及 (cập)
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ) | không liên quan không liên quan nhau; không dính dáng nhau; dùi đục chấm mắm tôm; lảng xẹt (Dựa theo tích: Thời Xuân Thu, Tề Hoàn Công đem binh đánh nước Sở. Sở Vương phái người đến nói với Tề Hoàn Công: Ngài coi vùng biển bắc, quả…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《左傳.僖公四年》:「齊侯以諸侯之師侵蔡,蔡潰,遂伐楚。楚子使與師言:『君處北海,寡人處南海,唯是風馬牛不相及也。不虞君之涉吾地也。』」比喻事物之間毫不相干。明.瞿佑《剪燈新話.卷四.龍堂靈堂錄》:「子述曰:『龍王處於水府,賤子遊於塵世,風馬牛三不相及也。雖有嚴命,何以能至?』」也作「風馬牛不相干」、「風馬牛不相關」。
Eng
- CC-CEDICT to be completely unrelated to one another (idiom)|irrelevant
- Cihui to be completely unrelated to one another (idiom); irrelevant