风雨飘摇
phong vũ phiêu diêu
Hán Việt: phong vũ phiêu diêu · Pinyin: fēng yǔ piāo yáo
Tổng quan
PHIÊU DAO bấp bênh; không ổn định (tình hình không ổn định có nhiều khó khăn)
飘摇:飘荡。在风雨中飘荡不定。比喻局势动荡不安,很不稳定。
本指樹上的鳥窩在風雨中飄蕩。語本《詩經.豳風.鴟鴞》:「予室翹翹,風雨所漂搖。」後比喻時局動蕩不安,極不穩定。宋.鄭清之〈念奴嬌.楚天霜曉〉詞:「多少風雨飄搖,夫君何素,晚節應難改。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bị gió mưa vùi dập (thành ngữ)
- Cihui (tình hình) bất ổn
- Biên soạn id. precarious; tottering
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飘摇:飘荡。在风雨中飘荡不定。比喻局势动荡不安,很不稳定。
Eng
- Cihui tossed about by the wind and rain (idiom); (of a situation) unstable