稳如泰山

wěn rú tài shānổn như thái san

Hán Việt: ổn như thái san · Pinyin: wěn rú tài shān

Tổng quan

THÁI SƠN vững như núi Thái; vững như bàn thạch; vững như kiềng ba chân

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容象泰山一样稳固,不可动摇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

穩定牢固如泰山一般,不可動搖。《鏡花緣》第三回:「武后恃有高關,又仗武氏弟兄驍勇,自謂穩如泰山,十分得意。」也作「安如泰山」、「安若泰山」。

Cấu tạo: 穩 (ổn) + 如 (như) + 泰 (thái) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an toàn chắc chắn
  • Biên soạn 1. as stable as Mount Tai 2. be in an invincible position

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容象泰山一样稳固,不可动摇。

Eng

  • Cihui 穩如泰山 ěnrútàishān f.e. 1. as stable as Mount Tai 2. be in an invincible position

Đức

  • Handedict So fest wie der (Berg) Taishan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

固若金汤 · 坚如磐石

Từ trái nghĩa

危在旦夕 · 岌岌可危 · 摇摇欲坠 · 风雨飘摇