风餐露宿

fēng cān lù sùphong xan lộ túc

Hán Việt: phong xan lộ túc · Pinyin: fēng cān lù sù

Tổng quan

LỘ TÚC màn trời chiếu đất; ăn gió nằm sương; sự gian khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

风里吃饭,露天睡觉。形容旅途或野外工作的辛苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容野外生活或行旅的艱苦。《老殘遊記》第一回:「無非風餐露宿,不久便到了登州,就在蓬萊閣下覓了兩間客房,大家住下。」也作「露宿風餐」。

Cấu tạo: 風 (phong) + 餐 (xan) + 露 (lộ) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn rough it

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风里吃饭,露天睡觉。形容旅途或野外工作的辛苦。

Eng

  • Cihui 風餐露宿 ēngcānlùsù f.e. rough it

other

  • Nguồn khác Ăn trong gió ngủ trong sương, chỉ nỗi cực nhọc vất vả

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆仆风尘 · 栉风沐雨 · 风尘仆仆