飛黃騰達

fēi huáng téng dá phi hoàng đằng đạt

Hán Việt: phi hoàng đằng đạt · Pinyin: fēi huáng téng dá

Tổng quan

nghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại (thành ngữ) | nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp thăng chức rất nhanh; thăng quan tiến chức vùn vụt; lên như diều gặp gió。韓愈詩《符讀書城南》:'飛黃騰踏去,不能顧蟾蜍。'(飛黃:古代傳說中的神馬名)後來用飛黃騰達比喻官職、地位上昇得很快。

Cấu tạo: (phi) + (hoàng) + (đằng) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại (thành ngữ) | nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp thăng chức rất nhanh; thăng quan tiến chức vùn vụt; lên như diều gặp gió。韓愈詩《符讀書城南》:'飛黃騰踏去,不能顧蟾蜍。'(飛黃:古代傳說中的神馬名)後來用飛黃騰達比喻官職、地位上昇得很快。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛黃,神馬名。騰達,形容馬的飛馳。飛黃騰達比喻得意於仕途。《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「早晚飛黃騰達,無不爭先恐後。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「朝吟暮詠,受盡了燈窗之苦,尚不能勾飛黃騰達。」也作「飛黃騰踏」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the divine steed Feihuang gallops (idiom)|fig. to achieve meteoric success in one's career
  • Cihui lit. the divine steed Feihuang gallops (idiom); fig. to achieve meteoric success in one's career

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平步青云

Từ trái nghĩa

命途坎坷 · 穷途潦倒