飞溅的水

phi tiên đích thủy

Hán Việt: phi tiên đích thủy

Tổng quan

sự bắn toé (bùn, nước...); lượng (bùn nước...) bắn toé, tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ, (thông tục) lượng nước xôđa (để pha rượu uytky), vết bùn, đốm bẩn, vế đốm (trên da súc vật), phấn bột gạo (để

Cấu tạo: 飛 (phi) + 濺 (tiên) + 的 (đích) + 水 (thủy)

Từ liên quan

Gần nghĩa

飞溅浪花 · 飞溅涂层