食不厭精,膾不厭細
Pinyin: shí bù yàn jīng,kuài bù yàn xì
Tổng quan
nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | nghĩa bóng: kén chọn về đồ ăn
Cấu tạo: 食 (thực) + 不 (bất) + 厭 (yếm) + 精 (tinh) + , + 膾 (quái) + 不 (bất) + 厭 (yếm) + 細 (tế)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | nghĩa bóng: kén chọn về đồ ăn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厌:满足;脍:细切的肉。粮食舂得越精越好,肉切得越细越好。形容食物要精制细做。
- Tân Hoa Tự Điển 1.粮食不嫌舂得精,鱼和肉不嫌切得细。《论语.乡党》﹕"斋必变食﹐居必迁坐。食不厌精﹐脍不厌细。"后用以形容饮食极其讲究。
- Tân Hoa Tự Điển 厌满足;脍细切的肉。粮食舂得越精越好,肉切得越细越好。形容食物要精制细做。
Eng
- CC-CEDICT lit. to eat but finely ground grain and finely chopped meat (idiom, from Analects)|fig. to be fastidious about one's food
- Cihui lit. to eat but finely ground grain and finely chopped meat (idiom, from Analects); fig. to be fastidious about one's food