饭来张口,茶来伸手

Tổng quan

cơm bưng nước rót; cơm dâng tận miệng, nước rót tận tay。形容人只知生活的享受,卻不知享受的條件來自勞動的辛苦。

Cấu tạo: (phạn) + (lai) + (trương) + (khẩu) + , + (trà) + (lai) + (thân) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơm bưng nước rót; cơm dâng tận miệng, nước rót tận tay。形容人只知生活的享受,卻不知享受的條件來自勞動的辛苦。