飽滿
bão mãn
Hán Việt: bão mãn · Pinyin: bǎo mǎn
Tổng quan
đầy đặn | mũm mĩm 1. mẩy; sung mãn; chắc; chắc nịch; sung túc; phong phú; dồi dào。指充足、充實,側重形容糧食、穀物或人的精神方面的充足充實。 顆粒飽滿 hạt mẩy (hột chắc) 精神飽滿 tinh thần sung mãn 2. đầy ắp; đầy (thường dùng trong văn nói)。豐滿,多用於口語。 熱情飽滿 đầy nhiệt tình
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy đặn | mũm mĩm 1. mẩy; sung mãn; chắc; chắc nịch; sung túc; phong phú; dồi dào。指充足、充實,側重形容糧食、穀物或人的精神方面的充足充實。 顆粒飽滿 hạt mẩy (hột chắc) 精神飽滿 tinh thần sung mãn 2. đầy ắp; đầy (thường dùng trong văn nói)。豐滿,多用於口語。 熱情飽滿 đầy nhiệt tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充足、豐富。《史記.卷二四.樂書》:「斟酌飽滿,以飾厥性。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丰满:颗粒~;充足:精神~|~的热情。
Eng
- CC-CEDICT full|plump
- Cihui full; plump