養尊處優

yǎng zūn chǔ yōu dưỡng tôn xử ưu

Hán Việt: dưỡng tôn xử ưu · Pinyin: yǎng zūn chǔ yōu

Tổng quan

sống như vương giả (thành ngữ)

Cấu tạo: (dưỡng) + (tôn) + (xử) + (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống như vương giả (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自處尊貴,生活優裕。《鏡花緣》第五四回:「兼之父親孤身在外,無人侍奉,甥女卻在家中養尊處優。」

Eng

  • CC-CEDICT to live like a prince (idiom)
  • Cihui 養尊處優 ǎngzūnchǔyōu f.e. live in clover | Tā guòzhe ∼ de shēnghuó. He's living in clover.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好逸恶劳

Từ trái nghĩa

含辛茹苦