餓鬼趣

ngạ quỷ thú

Hán Việt: ngạ quỷ thú

Tổng quan

(異類)大乘義章八末曰:「此之六種,經名為道,亦名為趣。」有餓鬼業因者之所趣,故曰餓鬼趣。五趣或六趣之一。☸

Cấu tạo: 饿 (ngạ) + 鬼 (quỷ) + 趣 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (異類)大乘義章八末曰:「此之六種,經名為道,亦名為趣。」有餓鬼業因者之所趣,故曰餓鬼趣。五趣或六趣之一。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

餓鬼因 · 餓鬼城 · 餓鬼愛 · 餓鬼界 · 餓鬼道 · 餓鬼 · 餓鬼住處 · 餓鬼食子