餘黨

yú dǎngdư đảng

Hán Việt: dư đảng · Pinyin: yú dǎng

Tổng quan

dư đảng; bè đảng còn sót lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.剩馀的党羽。 2.其他党徒,同伙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未完全被消滅的殘餘黨徒。《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「因追討餘黨,遂至無鹽,進擊渤海,皆平之。」《三國演義》第九回:「董卓餘黨李蒙、王方在城中為賊內應,偷開城門,四路賊軍一齊擁入。」

Cấu tạo: 餘 (dư) + 黨 (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn dư (của bè phái thất bại)
  • Biên soạn remaining confederates

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未完全被消滅的殘餘黨徒。《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「因追討餘黨,遂至無鹽,進擊渤海,皆平之。」《三國演義》第九回:「董卓餘黨李蒙、王方在城中為賊內應,偷開城門,四路賊軍一齊擁入。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.剩馀的党羽。 2.其他党徒,同伙。

Eng

  • JMdict remnants
  • JMdict survivors
  • JMdict refugees
  • JMdict pocket (of resistance)
  • Cihui remnants (of a defeated clique); rump

ja

  • JMdict 余党(よとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

餘下 · 余人 · 余众 · 余像 · 餘光 · 余兴 · 餘切 · 余利