饞涎欲滴

chán xián yù dī sàm tiên dục tích

Hán Việt: sàm tiên dục tích · Pinyin: chán xián yù dī

Tổng quan

nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ) | nghĩa bóng: khao khát | tham lam

Cấu tạo: (sàm) + (tiên) + (dục) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ) | nghĩa bóng: khao khát | tham lam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容貪食的樣子。如:「他一聞到酒菜的香味,就饞涎欲滴,想大吃一頓。」也作「饞涎欲垂」、「垂涎欲滴」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to drool with desire (idiom)|fig. to hunger for|greedy
  • Cihui lit. to drool with desire (idiom); fig. to hunger for; greedy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂涎三尺 · 垂涎欲滴