饿鬼

è guǐngạ quỷ

Hán Việt: ngạ quỷ · Pinyin: è guǐ

Tổng quan

Satan; ma cà rồng, (thông tục) người đào mả lấy trộm xác chết, người có những sở thích cực kỳ ghê tởm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。六道之一。佛经谓人生前做了坏事,死后要堕入饿鬼道,常受饥渴之苦。 2.诋称口馋或饿极的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容餓極了的人。如:「狼吞虎嚥,簡直像個餓鬼。」 2.罵人口饞或貪得無厭。《初刻拍案驚奇》卷六:「色中餓鬼是僧家,尼扮繇來不較差。」 3.佛教宇宙觀中,一類處在極度飢渴狀態的眾生。屬三惡道之一。餓鬼由於過去所造的罪惡,視水如膿血,食物入口如炭火。所以恆處於飢渴中。《阿毗達磨俱舍論》卷八:「如餓鬼女白目蓮云:『我夜生五子,隨生皆自食,晝生五亦然,雖盡而無飽。』」也稱為「薜荔」。

Cấu tạo: 餓 (ngạ) + 鬼 (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Satan; ma cà rồng, (thông tục) người đào mả lấy trộm xác chết, người có những sở thích cực kỳ ghê tởm
  • Biên soạn 1. a piggish eater 2. a person who is always hungry 3. <Budd.> ⓐdevil; evil spirit ⓑa hungry ghost (a sinner condemned to perpetual starvation after death.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容餓極了的人。如:「狼吞虎嚥,簡直像個餓鬼。」 2.罵人口饞或貪得無厭。《初刻拍案驚奇》卷六:「色中餓鬼是僧家,尼扮繇來不較差。」 3.佛教宇宙觀中,一類處在極度飢渴狀態的眾生。屬三惡道之一。餓鬼由於過去所造的罪惡,視水如膿血,食物入口如炭火。所以恆處於飢渴中。《阿毗達磨俱舍論》卷八:「如餓鬼女白目蓮云:『我夜生五子,隨生皆自食,晝生五亦然,雖盡而無飽。』」也稱為「薜荔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。六道之一。佛经谓人生前做了坏事,死后要堕入饿鬼道,常受饥渴之苦。 2.诋称口馋或饿极的人。

Eng

  • JMdict brat
  • JMdict kid
  • JMdict urchin
  • JMdict little devil
  • JMdict preta
  • Cihui sb who is always hungry; glutton; (Buddhism) hungry ghost
  • Tần suất từ n. 1. a piggish eater 2. a person who is always hungry 3. <Budd.> ⓐdevil; evil spirit ⓑa hungry ghost (a sinner condemned to perpetual starvation after death.)

ja

  • JMdict 餓鬼(がき)

other

  • Nguồn khác Ma đói

Từ liên quan

Gần nghĩa

餓死 · 餓飯 · 餓鬼 · 饿死 · 饿殍 · 饿莩 · 饿饭 · 鬼佬