香港特別行政區

xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū hương cảng đặc biệt hành chánh khu

Hán Việt: hương cảng đặc biệt hành chánh khu · Pinyin: xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (cảng) + (đặc) + (biệt) + (hành) + (chánh) + (khu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称港”。在珠江口东侧,临南海。面积1092平方千米。人口6307万(1995年)。市区在香港岛北部和九龙半岛南端,中隔深水港。1842年后被英国侵占。1997年7月1日起中国恢复行使主权,设特别行政区。西太平洋海空交通枢纽。自由港。转口贸易发达。工业多为出口加工型。世界重要的黄金市场和金融中心。