駐紮
trú trát
Hán Việt: trú trát · Pinyin: zhù zhā
Tổng quan
đóng quân | đồn trú (quân đội) đóng quân; đồn trú (quân đội)。(軍隊)在某地住下。
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng quân | đồn trú (quân đội) đóng quân; đồn trú (quân đội)。(軍隊)在某地住下。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊屯營。《三國演義》第七六回:「操班師還於摩陂駐紮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军队在某地安营扎寨军队驻扎在城外。
Eng
- CC-CEDICT to station|to garrison (troops)
- Cihui to station; to garrison (troops)