駑鈍
nô độn
Hán Việt: nô độn · Pinyin: nú dùn
Tổng quan
(văn học) chậm chạp
1.亦作"驽顿"。 2.平庸低下。 3.指低下的才能。
才能低下愚鈍,常用為自謙之辭。《文選.諸葛亮.出師表》:「庶竭駑鈍,攘除奸凶。」《三國演義》第九三回:「老臣雖駑鈍,願隨將軍一往。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không thông minh
- Tần suất từ (văn học) chậm chạp , không thông minh
- Biên soạn dull; stupid
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能低下愚鈍,常用為自謙之辭。《文選.諸葛亮.出師表》:「庶竭駑鈍,攘除奸凶。」《三國演義》第九三回:「老臣雖駑鈍,願隨將軍一往。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"驽顿"。 2.平庸低下。 3.指低下的才能。
Eng
- JMdict dull-witted
- JMdict stupid
- JMdict foolish
- Cihui 駑鈍 údùn s.v. <wr.> dull; stupid
- Tần suất từ s.v. <wr.> dull; stupid
ja
- JMdict 駑鈍(どどん)