駭人聽聞

hài rén tīng wén hãi nhân thính văn

Hán Việt: hãi nhân thính văn · Pinyin: hài rén tīng wén

Tổng quan

sốc | kinh hoàng | tàn ác | khủng khiếp nghe rợn cả người; kinh sợ; khủng khiếp。使人聽了非常吃驚(多指社會上發生的壞事)。

Cấu tạo: (hãi) + (nhân) + (thính) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sốc | kinh hoàng | tàn ác | khủng khiếp nghe rợn cả người; kinh sợ; khủng khiếp。使人聽了非常吃驚(多指社會上發生的壞事)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 令人聽了十分震驚。《鏡花緣》第六回:「該仙子何以迫不及待,並不奏聞請旨,任聽部下逞豔於非時之候,獻媚於世主之前,致令時序顛倒,駭人聽聞。」也作「駭聽」。

Eng

  • CC-CEDICT shocking|horrifying|atrocious|terrible
  • Cihui shocking; horrifying; atrocious; terrible

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危言耸听 · 耸人听闻