驚嚇
kinh hách
Hán Việt: kinh hách · Pinyin: jīng xià
Tổng quan
sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; kinh hãi. đứa bé sợ hãi, khóc thét lên
因意外的刺激而害怕孩子受了~,哭起来了。
受驚害怕。《紅樓夢》第一一回:「再兼上年驚嚇,急忿怨痛,已有積傷。」也作「驚諕」。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm kinh hãi
- Cihui làm hoảng sợ
- Cihui làm khiếp đảm
- Tần suất từ (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, sự khiếp đảm, nỗi kinh hãi, (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) làm khiếp sợ, làm hoảng sợ, làm khiếp đảm sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...), sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang, làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp), xua đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được, làm ra nhanh; thu lượm nhanh (đùa cợt) ma quỷ; kinh hách: kinh hách/sợ hãi/khiếp sợ/hoảng sợ/kinh hãi; sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; kinh hãi
- Biên soạn 驚嚇 jīngxià* v./n. scare
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受驚害怕。《紅樓夢》第一一回:「再兼上年驚嚇,急忿怨痛,已有積傷。」也作「驚諕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因意外的刺激而害怕孩子受了~,哭起来了。
- Kaggle Zh-Vi affright
Eng
- Cihui to frighten; to horrify; to terrify
- Tần suất từ 驚嚇 jīngxià* v./n. scare , Háizi shòule ∼, ²wā de yīshēng kūle qǐlai. The child was frightened and began to bawl
Đức
- Handedict schockieren