嚇唬
Pinyin: xià hu
Tổng quan
hù dọa | làm cho sợ hãi
Nghĩa
Việt
- Cihui hù dọa | làm cho sợ hãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恐嚇。清.孔尚任《桃花扇》第一七齣:「儘你嚇唬,奴的主意已定了。」《老殘遊記》第九回:「惟恐後世人不崇奉他的教,所以說出許多天堂地獄的話來嚇唬人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恐吓;使人害怕别吓虎子。
Eng
- CC-CEDICT to scare|to frighten
- Cihui to scare; to frighten