嚇唬

xià huHÁCH HỔ

Hán Việt: HÁCH HỔ · Pinyin: xià hu

Tổng quan

doạ nạt; hù doạ; doạ dẫm

新华 · Tân Hoa Đại lục

恐吓; 使人害怕别吓虎子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恐嚇。清.孔尚任《桃花扇》第一七齣:「儘你嚇唬,奴的主意已定了。」《老殘遊記》第九回:「惟恐後世人不崇奉他的教,所以說出許多天堂地獄的話來嚇唬人。」

Cấu tạo: 嚇 (hách) + 唬

Nghĩa

Việt

  • Cihui hù dọa
  • Cihui làm cho sợ hãi
  • Tần suất từ có dốc đứng (bờ biển...), cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người), dốc đứng, lời lừa gạt; lời bịp bợm, sự tháu cáy (đánh bài xì), bịp, lừa gạt, lừa phỉnh, tháu cáy làm hoảng sợ, làm sợ như nước mật; đắng như nước mật dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo, lời nói huênh hoanh khoác lác, vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng, tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự, (thông tục) bảnh bao, đi đứng nghênh ngang; vênh váo, nói khoác lác huênh hoang, doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai) sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nghênh ngang, sự…
  • Biên soạn 嚇唬 iàhu v. <coll.> 1. threaten; frighten

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恐嚇。清.孔尚任《桃花扇》第一七齣:「儘你嚇唬,奴的主意已定了。」《老殘遊記》第九回:「惟恐後世人不崇奉他的教,所以說出許多天堂地獄的話來嚇唬人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恐吓; 使人害怕别吓虎子。
  • Kaggle Zh-Vi bluff

Eng

  • Cihui to scare; to frighten
  • Tần suất từ 嚇唬 iàhu v. <coll.> 1. threaten; frighten , Bié ²lǐ tā. Tā zài ∼ nǐ. Pay no attention to him. He's just trying to scare you. 2. intimidate ◆n. intimidation

Đức

  • Handedict verängstigen, einschüchtern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

威吓 · 威胁 · 恐吓 · 恫吓

Từ trái nghĩa

哄骗