马到成功

mǎ dào chéng gōngmã đáo thành công

Hán Việt: mã đáo thành công · Pinyin: mǎ dào chéng gōng

Tổng quan

thành công ngay lập tức (thành ngữ) mã đáo thành công; thành công tức thì; chiến mã đi đến đâu là thành công đến đó; giành thắng lợi ngay trong bước đầu。戰馬一到就取勝, 形容人一到馬上取得成果。

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容事情顺利,一开始就取得胜利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

征戰時戰馬一到便獲得勝利。比喻成功迅速而順利。元.鄭廷玉《楚昭公》第一折:「害我父兄之讎,誓當報復,管取馬到成功,奏凱回來也。」元.張國賓《薛仁貴.楔子》:「憑著您孩兒學成武藝,智勇雙全,若在兩陣之間,怕不馬到成功。」

Cấu tạo: 馬 (mã) + 到 (đáo) + 成 (thành) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases thành công tức thì; chiến mã đi đến đâu là thành công đến đó; giành thắng lợi ngay trong bước đầu
  • Biên soạn id. win instant success

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容事情顺利,一开始就取得胜利。

Eng

  • Cihui to win instant success (idiom)

Đức

  • Handedict Erfolg beim ersten Versuch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旗开得胜 · 水到渠成