馬到成功

mǎ dào chéng gōng mã đáo thành công

Hán Việt: mã đáo thành công · Pinyin: mǎ dào chéng gōng

Tổng quan

thành công ngay lập tức (thành ngữ) mã đáo thành công; thành công tức thì; chiến mã đi đến đâu là thành công đến đó; giành thắng lợi ngay trong bước đầu。戰馬一到就取勝, 形容人一到馬上取得成果。

Cấu tạo: (mã) + (đáo) + (thành) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành công ngay lập tức (thành ngữ) mã đáo thành công; thành công tức thì; chiến mã đi đến đâu là thành công đến đó; giành thắng lợi ngay trong bước đầu。戰馬一到就取勝, 形容人一到馬上取得成果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容工作刚开始就取得成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容事情顺利,一开始就取得胜利。

Eng

  • CC-CEDICT to win instant success (idiom)
  • Cihui to win instant success (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旗开得胜 · 水到渠成