旗开得胜

qí kāi dé shèngkì khai đắc thắng

Hán Việt: kì khai đắc thắng · Pinyin: qí kāi dé shèng

Tổng quan

ĐẮC THĂNG thắng ngay từ trận đầu; mở cờ là đánh thắng; thắng ngay trong trận đầu; vừa xuất quân đã chiến thắng giòn giã

新华 · Tân Hoa Đại lục

发号令的战旗刚挥动就取得胜利。比喻事情一开始很快就取得成绩真是旗开得胜,马到成功。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一開戰就取得勝利。比喻事情一開始就獲得成功。元.李文蔚《蔣神靈應.楔子》:「顯威靈神兵扶助,施謀略旗開得勝。」明.姚茂良《精忠記》第九齣:「今本朝有一名將官姓岳名飛,見今統領大軍,要收河北之地,近日邊上報來,道真個旗開得勝,馬到成功。」也作「旗開取勝」。

Cấu tạo: 旗 (kì) + 開 (khai) + 得 (đắc) + 勝 (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức
  • Cihui thành công trong một nước đi
  • Biên soạn win the first engagement; win speedy success

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发号令的战旗刚挥动就取得胜利。比喻事情一开始很快就取得成绩真是旗开得胜,马到成功。

Eng

  • Cihui 旗開得勝 íkāidéshèng f.e. win the first engagement; win speedy success

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旗开马到 · 马到成功

Từ trái nghĩa

丢盔弃甲