旗開得勝

qí kāi dé shèng kì khai đắc thắng

Hán Việt: kì khai đắc thắng · Pinyin: qí kāi dé shèng

Tổng quan

nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ) | nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức | thành công trong một nước đi

Cấu tạo: (kì) + (khai) + (đắc) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ) | nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức | thành công trong một nước đi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刚一打开旗帜进入战斗,就取得了胜利。比喻事情刚一开始,就取得好成绩。
  • Tân Hoa Tự Điển 发号令的战旗刚挥动就取得胜利。比喻事情一开始很快就取得成绩真是旗开得胜,马到成功。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to win a victory on raising the flag (idiom); fig. to start on sth and have immediate success|success in a single move
  • Cihui 旗開得勝 íkāidéshèng f.e. win the first engagement; win speedy success

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旗开马到 · 马到成功

Từ trái nghĩa

丢盔弃甲