骑墙者

kị tường giả

Hán Việt: kị tường giả

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén, người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu, sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén, hành động thận trọng; hành động không lộ liễu

Cấu tạo: 騎 (kị) + 牆 (tường) + 者 (giả)

Từ liên quan

Gần nghĩa

骑墙派 · 騎牆 · 骑墙 · 骑墙主义者 · 骑墙观望 · 骑墙的态度