骨膜炎

cốt mô viêm

Hán Việt: cốt mô viêm

Tổng quan

MẠC, MÔ VIÊM viêm màng xương

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。骨膜受細菌感染或其他原因所引起的紅腫、疼痛、發熱等現象。

Cấu tạo: 骨 (cốt) + 膜 (mô) + 炎 (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viêm màng xương。病名。骨膜受細菌感染或其它原因所引起的紅腫、疼痛、發熱等現象。
  • Tần suất từ MẠC, MÔ VIÊM viêm màng xương; (y học) viêm màng xương; viêm màng xương
  • Biên soạn periosteum inflammation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。骨膜受細菌感染或其他原因所引起的紅腫、疼痛、發熱等現象。

Eng

  • JMdict periostitis
  • Cihui 骨膜炎 ǔmóyán n. <med.> periosteum inflammation
  • Tần suất từ n. <med.> periosteum inflammation

ja

  • JMdict 骨膜炎(こつまくえん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

骨膜的 · 膜炎 · 骨膜 · 骨膜下 · 骨膜刀 · 骨膜瘤 · 骨膜下的 · 骨膜脱离