高世耶僧悉哩唎
Tổng quan
cao thế da tăng tất lí lợi (物名)譯曰野蠶臥具。見飾宗記五末。Kauśeya-saṃastara。☸
Cấu tạo: 高 (cao) + 世 (thế) + 耶 (da) + 僧 (tăng) + 悉 (tất) + 哩 (lí) + 唎
Nghĩa
Việt
- Cihui cao thế da tăng tất lí lợi (物名)譯曰野蠶臥具。見飾宗記五末。Kauśeya-saṃastara。☸
cao thế da tăng tất lí lợi (物名)譯曰野蠶臥具。見飾宗記五末。Kauśeya-saṃastara。☸
Cấu tạo: 高 (cao) + 世 (thế) + 耶 (da) + 僧 (tăng) + 悉 (tất) + 哩 (lí) + 唎